Mẹo 7
Tốc độ tối đa — quy tắc bậc thang (câu 144–157)
Trọng tâm
8 câu 149 → 156 dùng chung 4 phương án giống hệt nhau, cùng thứ tự — xếp từ xe chạy nhanh nhất tới chậm nhất:
- 1
- Ô tô ≤ 28 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải ≤ 3,5 tấn
- 2
- Ô tô > 28 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải > 3,5 tấn (trừ xi téc)
- 3
- Xe buýt; đầu kéo sơ mi rơ moóc; xe mô tô; ô tô chuyên dùng
- 4
- Ô tô kéo rơ moóc; kéo xe khác; trộn vữa/bê tông; xi téc
Mẹo: tốc độ cao nhất → PA 1, cứ giảm 10 km/h thì tụt xuống 1 phương án.
| Ngoài khu đông dân cư | 90 | 80 | 70 | 60 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường đôi / từ 2 làn (149–152) | PA 1 | PA 2 | PA 3 | PA 4 | — |
| Hai chiều / 1 làn (153–156) | — | PA 1 | PA 2 | PA 3 | PA 4 |
Đúng 8/8 câu — 100%
Trong khu đông dân cư: đường đôi 60, đường đơn 50 — câu 145, 146. Hai câu hỏi ngược lại (147, 148) đều chọn PA 1.
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng: 40 km/h — câu 144.
13 câu ví dụ
- Câu 144Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h?
- Câu 145Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?
- Câu 146Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?
- Câu 147Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?
- Câu 148Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa là 60 km/h?
- Câu 149Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 90 km/h?
- Câu 150Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?
- Câu 151Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?
- Câu 152Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?
- Câu 153Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?
- Câu 154Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?
- Câu 155Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?
- Câu 156Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?